phóng đãng

  1. tt (H. phóng: buông thả; đãng: không bó buộc) Bừa bãi, không chịu theo phép tắc, kỉ luật : Thật khó đưa con người phóng đãng ấy vào nền nếp; Cái âm nhạc ấy kể cái âm nhạc phóng đãng (Ng-hồng).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "phóng đãng"

phóng đãng
Một người đàn ông phóng đãng ngủ gật trên ghế công viên giữa ban ngày.